nhằng nhịt

Học thuật
Thân thiện
nhằng nhịt

Dây điện mắc nhằng nhịt trên tường.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Hỗn độn, không thứ tự, không ra hàng lối: Mô tả tình trạng nhiều thứ chồng chéo, rối rắm, đan xen vào nhau một cách lộn xộn, khó phân biệt hoặc gỡ ra.
    • Phức tạp, rắc rối, khó hiểu: Dùng để diễn tả một vấn đề, tình huống hoặc hệ thống nhiều mối liên hệ chằng chịt, khó nắm bắt.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Dây điện mắc nhằng nhịt trên cột. (Dây điện mắc một cách hỗn độn, chồng chéo lên nhau trên cột.)
    • Mối quan hệ trong gia đình ấy thật nhằng nhịt. (Mối quan hệ trong gia đình ấy thật phức tạp rắc rối.)
    • Con đường mòn trong rừng chạy nhằng nhịt. (Con đường mòn trong rừng chạy quanh co, rối rắm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng để nhấn mạnh sự rối rắm: Thường đi kèm với các động từ như "chằng chịt", "rối", "mắc" để tăng tính hình tượng.
    • Sợi chỉ đan vào nhau nhằng nhịt. (Sợi chỉ đan vào nhau một cách rối rắm, khó gỡ.)
  • Dùng trong văn chương để mô tả cảm xúc hoặc tư tưởng phức tạp:
    • Những suy nghĩ nhằng nhịt khiến anh không thể tập trung. (Những suy nghĩ rối bời, phức tạp khiến anh không thể tập trung.)
Biến thể từ gần giống
  • Nhằng nhằng: (Tính từ, ít dùng hơn) Cũng có nghĩarối rắm, lằng nhằng.
  • Rối rắm: (Tính từ) nhiều mối liên hệ phức tạp, khó giải quyết. (Gần nghĩa nhưng nhấn mạnh vào tính chất khó khăn hơn hình ảnh chồng chéo vật ).
  • Chằng chịt: (Tính từ) Nhiều thứ đan chéo vào nhau dày đặc, tạo thành mạng lưới rối rắm (thường dùng cho vật thể như dây, rễ cây).
  • Lằng nhằng: (Tính từ) Dài dòng, rườm rà, không dứt khoát (thường dùng cho lời nói, công việc).
Từ đồng nghĩa
  • Hỗn độn: Lộn xộn, không trật tự.
  • Rối ren: Rối rắm, phức tạp, không rõ ràng.
  • Bòng bong: (Thông tục) Rối rắm, lộn xộn, khó gỡ.
Từ trái nghĩa
  • Ngăn nắp: trật tự, sắp xếp gọn gàng.
  • Rõ ràng: Minh bạch, dễ hiểu, không phức tạp.
  • Thẳng tắp: Thẳng hàng, không quanh co.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Mắc nhằng nhịt: Cụm động từ thường dùng, diễn tả trạng thái bị rối, vướng vào một đống hỗn độn.
    • câu mắc nhằng nhịt trong lưới. (Con câu bị vướng một cách rối rắm trong lưới.)
  • Rối nhằng nhịt: Cụm tính từ nhấn mạnh sự rối rắmmức độ cao.
    • Câu chuyện rối nhằng nhịt, không biết đâu lần. (Câu chuyện rối rắm phức tạp đến mức không thể tìm ra manh mối.)
nhằng nhịt

Dây điện mắc nhằng nhịt trên tường.

  1. Hỗn độn, không thứ tự, không ra hàng lối: Dây điện mắc nhằng nhịt.

Từ chứa "nhằng nhịt"